清劭

qīng shào thanh thiệu

Hán Việt: thanh thiệu · Pinyin: qīng shào

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (thiệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清廉勤勉。《晉書.卷五十.庾峻傳》:「彼其清劭足以抑貪汙,退讓足以息鄙事。」 2.優美。晉.潘岳〈楊仲武誄〉:「弱冠流芳,俊聲清劭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清高美好彼其清劭足以抑贪污|幼服宗训,流芬清劭。