shào thiệu

Hán Việt: thiệu · Pinyin: shào

Tổng quan

họ [Shao4] khích lệ nỗ lực

柯劭忞 · 年高德劭 · 劭令 · 劭农 · 劭劝 · 劭勸 · 劭美 · 劭農

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshào
Hán Việtthiệu
Quảng Đôngsiu6
Mân Namsiau7
Nhật BảnTSUTOMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄠˋ
Hán ngữ Trung cổzjeuh
Phản thiết實照切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khuyên gắng. Tốt. Cao.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 勸勉。《漢書.卷一○.成帝紀》:「先帝劭農,薄其租稅,寵其彊力,令與孝弟同科。」 [形] 優美、高尚。如:「才劭」、「年高德劭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劭 高尚;美好 邵,高也。从卩,召声。--《说文》 劭,美也。又高也。--《小尔雅》 董仲舒之才之邵也。--《法言·修身》 年弥高而德弥劭。--扬雄《法言·孝至》 又如年高德劭;劭美(美好);劭令(完善美好) 劭 〈动〉 (形声。从力,召声。本义勉励) 同本义 先帝劭农,薄其租税。--《汉书·成帝纪》 又如劭农(劝农);劭劝(劝勉) 劭shào ⒈劝勉,鼓励~农。 ⒉美好年高德~。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shao
  • CC-CEDICT stimulate to effort

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】實照切【集韻】【韻會】時照切,𠀤饒去聲。【說文】勉也。从力,召聲。【廣韻】自强也。又美也。【揚子·法言】董仲舒之才之劭也。【潘岳·楊武仲誄】雋聲淸劭。又【前漢·成帝詔】先帝劭農。【註】晉灼曰:勸勉也。又【集韻】時饒切,邵平聲。義同。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤初堯切,音翹。【潘岳·河陽縣詩】誰謂晉京遠,室邇身實遼。誰謂邑宰輕,令名患不劭。

Thuyết Văn

勉也。 从力。召聲。讀若舜樂韶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁同。漢成帝詔曰。先帝劭農。蘇林曰。劭音翹。精異之意也。晉灼曰。劭、勸勉也。按卪部邵、高也。邵與劭相似。轉寫容有互譌者。如應仲遠之名。當是卲字。此蘇林所說當亦是卲農。爾雅、方言皆曰。釗、勉也。釗當是劭之叚借字。 爾雅釋文云。或上遙反。用許讀也。今皆寔照切。二部。

【劭】(thiệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: 寔照切 → thực + chiếu | Đọc như: 舜樂韶 Nghĩa: 勉 vậy。 từ 力。召 thanh。 đọc như 舜樂韶。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư