清化

qīng huà thanh hóa

Hán Việt: thanh hóa · Pinyin: qīng huà

Tổng quan

ên tỉnh ở phía Bắc, Trung phần Việt Nam. thanh hoá thanh hoá ☆Tên tỉnh ở phía Bắc, Trung phần Việt Nam. Thanh Hoá; tỉnh Thanh Hoá。 省。越南地名。北越省份之一。

Cấu tạo: (thanh) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên tỉnh ở phía Bắc, Trung phần Việt Nam. thanh hoá thanh hoá ☆Tên tỉnh ở phía Bắc, Trung phần Việt Nam. Thanh Hoá; tỉnh Thanh Hoá。 省。越南地名。北越省份之一。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清明的教化。《後漢書.卷十六.鄧禹傳》:「不能宣贊風美,補助清化,誠慚誠懼,無以處心。」《文選.李密.陳情表》:「逮奉聖朝,沐浴清化。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清明的教化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清明的教化。

Eng

  • Cihui 清化 qīnghuà n. 1. moral influence/education 2. <lg.> devoicing