清唱
thanh xướng
Hán Việt: thanh xướng · Pinyin: qīng chàng
Tổng quan
hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang | hát a cappella
Nghĩa
Việt
- Cihui hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang | hát a cappella
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘹亮的歌唱。晉.陸機〈櫂歌行〉:「名謳激清唱,榜人縱櫂歌。」唐.李白〈蘇臺覽古〉詩:「舊苑荒臺楊柳新,菱歌清唱不勝春。」 2.一種戲曲的演唱形式。不穿戲服、不化妝,只唱曲而省去賓白。通常由一人獨唱片段。《初刻拍案驚奇》卷十五:「清唱的,時供新調;修癢的,百般騰那。」《醒世姻緣傳》第一回:「況有一班女戲常遠包在家中,投充來清唱龍陽,不離門內。」 3.沒音樂伴奏的演唱稱為「清唱」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 优美嘹亮的歌唱;清泠地歌唱; 戏曲的一种演唱形式。不化装,可动作,无道白,只唱曲;乐器简单,常用弦索﹑笙笛﹑鼓板等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.优美嘹亮的歌唱;清泠地歌唱。 2.戏曲的一种演唱形式。不化装,可动作,无道白,只唱曲;乐器简单,常用弦索﹑笙笛﹑鼓板等。
Eng
- CC-CEDICT to sing opera arias without staging, costume or makeup|to sing a cappella
- Cihui to sing opera arias without staging, costume or makeup; to sing a cappella