清場

qīng chǎng thanh tràng

Hán Việt: thanh tràng · Pinyin: qīng chǎng

Tổng quan

giải tỏa (một nơi) | sơ tán

Cấu tạo: (thanh) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải tỏa (một nơi) | sơ tán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清理場地。如在表演或放映影片前,讓前一場的觀眾離開,並且清掃場地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清理公共场所:散戏后,再~打扫。

Eng

  • CC-CEDICT to clear (a place)|to evacuate
  • Cihui to clear (a place); to evacuate