清夜
thanh dạ
Hán Việt: thanh dạ · Pinyin: qīng yè
Tổng quan
êm vắng lặng. thanh dạ thanh dạ ☆Đêm vắng lặng. đêm khuya tĩnh lặng; đêm khuya thanh vắng。寂靜的深夜。 清夜自思。 tự suy ngẫm trong đêm khuya thanh vắng.
Nghĩa
Việt
- Cihui êm vắng lặng. thanh dạ thanh dạ ☆Đêm vắng lặng. đêm khuya tĩnh lặng; đêm khuya thanh vắng。寂靜的深夜。 清夜自思。 tự suy ngẫm trong đêm khuya thanh vắng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寂靜的夜晚。三國.魏.曹丕〈於譙作〉詩:「清夜延貴客,明燭發高光。」《花月痕》第四十六回:「清夜捫心,其能自慰乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清静的夜晚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清静的夜晚。
Eng
- Cihui 清夜 qīngyè n. <wr.> stillness of night