清女
thanh nữ
Hán Việt: thanh nữ
Tổng quan
清女 THANH NỮ Nữ thanh niên. Con gái lớn. 江𢁯边清女𫰤 Chang gừn vần thanh nữ mẻ nhình (H.T.Q.) (Nửa đêm hoá thành người con gái). Thanh nữ, mẻ nhình: Hai từ cận nghĩa chỉ người con gái lớn.
Nghĩa
Việt
- Cihui 清女 THANH NỮ Nữ thanh niên. Con gái lớn. 江𢁯边清女𫰤 Chang gừn vần thanh nữ mẻ nhình (H.T.Q.) (Nửa đêm hoá thành người con gái). Thanh nữ, mẻ nhình: Hai từ cận nghĩa chỉ người con gái lớn.