清室

qīng shì thanh thất

Hán Việt: thanh thất · Pinyin: qīng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.涼爽的屋室。《文選.司馬相如.上林賦》:「醴泉涌於清室,通川過於中庭。」 2.監獄。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「及絳侯免相之國,國人上書告以為反,徵繫清室。」 3.清查宮室,確保安全。《後漢書.卷四十四.張禹傳》:「清道而後行,清室而後御。」 4.稱前清的皇室。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清凉的屋室; 请罪的住所,狱室; 清查宫室,警戒安全; 斋戒的屋舍; 指清廷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清凉的屋室。 2.请罪的住所,狱室。 3.清查宫室,警戒安全。 4.斋戒的屋舍。 5.指清廷。

Eng

  • Cihui 清室 īngshì n. Qing imperial family