清宮

qīng gōng thanh cung

Hán Việt: thanh cung · Pinyin: qīng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (cung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洒扫房舍; 清理宫室。古代帝王行幸所至,必先令人检查起居宫室,使其清静安全,以防发生意外; 清凉的宫室; 指清越的宫调声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洒扫房舍。 2.清理宫室。古代帝王行幸所至,必先令人检查起居宫室,使其清静安全,以防发生意外。 3.清凉的宫室。 4.指清越的宫调声。

Eng

  • Cihui 清宮 qīnggōng v.o. clean/sweep the palace ◆n. palace of the Qing rulers