清塵

qīng chén thanh trần

Hán Việt: thanh trần · Pinyin: qīng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (trần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车后扬起的尘土。清对人尊敬之意。用作对人的敬称侍清尘于华阳|一别清尘,匆匆十载; 轻盈的尘土清尘隐高树|渭城朝雨徘宄尽"矍甯叩姆绶盾孳胬千载,遥遥播清尘|无以污其清尘。
  • Tân Hoa Tự Điển ①车后扬起的尘土。清对人尊敬之意。用作对人的敬称侍清尘于华阳|一别清尘,匆匆十载。②轻盈的尘土清尘隐高树|渭城朝雨徘宄尽"矍甯叩姆绶盾孳胬千载,遥遥播清尘|无以污其清尘。

Eng

  • Cihui 清塵 qīngchén n. <wr./court.> your honorable presence