清帐
thanh trướng
Hán Việt: thanh trướng · Pinyin: qīng zhàng
Tổng quan
thanh toán sổ sách; sổ sách tính toán rõ ràng
1.经过整理的详细帐目。 2.结清帐目。
1.結清帳目。如:「本店月底清帳,暫停營業。」也作「清賬」。 2.整理清楚的詳細帳目。《儒林外史》第二十一回:「到晚,牛浦回家,問著他,總歸不出一個清帳。」也作「清賬」。
Nghĩa
Việt
- Cihui quyết toán sổ sách: thanh toán sổ sách/sổ sách tính toán rõ ràng
- Biên soạn 清帳 qīngzhàng v.o. clear an account
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.经过整理的详细帐目。 2.结清帐目。
Eng
- Cihui 清帳 qīngzhàng v.o. clear an account