清幫

qīng bāng thanh bang

Hán Việt: thanh bang · Pinyin: qīng bāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (bang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清代排滿興漢的祕密結社。明末遺臣陸祖逵因康熙年間,漕運多弊端,乃趁機向清廷官吏活動,以教治幫,並以幫會力量暗中從事政治活動。與洪幫並稱。也稱為「糧幫」、「清門」、「安清幫」。