清平

qīng píng thanh bình

Hán Việt: thanh bình · Pinyin: qīng píng

Tổng quan

ên lặng bằng phẳng, không có gì xảy ra. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nước thanh bình ba trăm năm cũ«. thanh bình thanh bình ☆Yên lặng bằng phẳng, không có gì xảy ra. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nước thanh bình ba trăm năm cũ«. thái bình; thanh bình。太平。 清平世界。 thế giới thanh bình.

Cấu tạo: (thanh) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên lặng bằng phẳng, không có gì xảy ra. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nước thanh bình ba trăm năm cũ«. thanh bình thanh bình ☆Yên lặng bằng phẳng, không có gì xảy ra. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc: »Nước thanh bình ba trăm năm cũ«. thái bình; thanh bình。太平。 清平世界。 thế giới thanh b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.太平。《三國演義》第五六回:「欲春夏讀書,秋冬射獵,以待天下清平,方出仕耳。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「不知這些無主意的愚人,住此清平世界,還要從著白蓮教到處哨聚倡亂,死而無怨,卻是為何?」 2.純潔而和平。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》「閭丘沖。」劉孝標注引荀綽〈兖州記〉:「沖清平有鑒識,博學有文義。」 3.清廉公正。如:「清平政治」、「清平官吏」。《後漢書.卷二五.卓魯魏劉列傳.魯恭》:「遷光祿勛,選舉清平,京師貴戚莫能枉其正。」 4.平靜。《西遊記》第四○回:「似這般清平之所,卻又恐嚇我,不時的嚷道有甚麼妖精。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太平:~世界|海内~。

Eng

  • Cihui 清平 qīngpíng v.p. 1. peaceful; tranquil; justice 2. pure, honest and peace-loving