清幽

qīng yōu thanh u

Hán Việt: thanh u · Pinyin: qīng yōu

Tổng quan

(về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh | đẹp và hẻo lánh

Cấu tạo: (thanh) + (u)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về một địa điểm) yên tĩnh và hẻo lánh | đẹp và hẻo lánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清靜幽雅。《三國演義》第三十五回:「琴韻清幽,音中忽起高抗之調,必有英雄竊聽。」《紅樓夢》第十七、十八回:「你只知朱樓畫棟,惡賴富麗為佳,那裡知道這清幽氣象!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (风景)秀丽而幽静。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.(风景)秀丽而幽静。

Eng

  • CC-CEDICT (of a location) quiet and secluded|beautiful and secluded
  • Cihui (of a location) quiet and secluded; beautiful and secluded