清心

qīng xīn thanh tâm

Hán Việt: thanh tâm · Pinyin: qīng xīn

Tổng quan

ấm lòng trong sạch. thanh tâm thanh tâm ☆Tấm lòng trong sạch. thanh tâm。去除雜念,使心情恬靜安寧。

Cấu tạo: (thanh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm lòng trong sạch. thanh tâm thanh tâm ☆Tấm lòng trong sạch. thanh tâm。去除雜念,使心情恬靜安寧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.去除雜念,使心情恬靜安寧。《資治通鑑.卷八十.晉紀二.武帝咸寧五年》:「省吏不如省官,省官不如省事,省事不如清心。」 2.澄靜沒有雜念的心境。《晉書.卷九十六.列女傳.王凝之妻謝氏傳》:「顧家婦清心玉映,自是閨房之秀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心地恬静,无思无虑; 纯正之心; 指居心清正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.心地恬静,无思无虑。 2.纯正之心。 3.指居心清正。

Eng

  • Cihui 清心 qīngxīn v.o. 1. empty one's mind of worries; have peace of mind 2. purify the heart; have a pure heart 3. <Ch. med.> clear heart heat