清恬

qīng tián thanh điềm

Hán Việt: thanh điềm · Pinyin: qīng tián

Tổng quan

thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống) | yên bình và thoải mái

Cấu tạo: (thanh) + (điềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống) | yên bình và thoải mái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清靜恬淡。《南史.卷四十四.齊武帝諸子傳.晉安王子懋傳》:「諸子中最為清恬,有意思,廉讓好學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清静恬适; 犹清淡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清静恬适。 2.犹清淡。

Eng

  • CC-CEDICT pure and quiet (of life)|tranquil and comfortable
  • Cihui pure and quiet (of life); tranquil and comfortable