清拔
thanh bạt
Hán Việt: thanh bạt · Pinyin: qīng bá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 文字脫俗。如:「這篇文章清拔脫俗,頗具創見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容文辞清秀脱俗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容文辞清秀脱俗。
Eng
- Cihui 清拔 īngbá v.p. distinguished (of writing)