清操

thanh thao

Hán Việt: thanh thao

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (thao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清白高尚的志行。《後漢書.卷六十七.黨錮傳.尹勳傳》:「宗族多居貴位者,而勳獨持清操,不以地埶尚人。」《紅樓夢》第三回:「否則不但有汙尊兄之清操,即弟亦不屑為矣。」

Eng

  • Cihui 清操 īngcāo n. virtuous disposition and behavior