清望
thanh vọng
Hán Việt: thanh vọng · Pinyin: qīng wàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清高的聲望。《南史.卷三十一.張裕傳》:「緒少有清望,誠美選也。」唐.皮日休〈七愛詩.白太傅〉:「清望逸內署,直聲驚諫垣。」 2.具有清高名望的人或家族。《晉書.卷四十.楊駿傳》:「帝重兵官,多授貴戚清望。」《資治通鑑.卷一四○.齊紀六.齊明帝建武三年》:「當朝貴重,所結姻㜕,莫非清望。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高洁美好的名声在郡里颇有清望。
Eng
- Cihui 清望 īngwàng n. fine prestige; untarnished reputation