清查

qīng chá thanh tra

Hán Việt: thanh tra · Pinyin: qīng chá

Tổng quan

điều tra kỹ lưỡng | kiểm tra cẩn thận | xác minh | tìm ra (những phần tử không mong muốn)

Cấu tạo: (thanh) + (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra kỹ lưỡng | kiểm tra cẩn thận | xác minh | tìm ra (những phần tử không mong muốn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澈底檢查。《清史稿.卷九.世宗本紀》:「江南清查逋賦一案,歷降論旨甚明,重在分別官侵民欠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彻底检查;查清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彻底检查;查清。

Eng

  • CC-CEDICT to investigate thoroughly|to carefully inspect|to verify|to ferret out (undesirable elements)
  • Cihui to investigate thoroughly; to carefully inspect; to verify; to ferret out (undesirable elements)