清標

qīng biāo thanh tiêu

Hán Việt: thanh tiêu · Pinyin: qīng biāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (tiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清峻脫俗。唐.柳宗元〈為李京兆祭楊凝郎中文〉:「惟靈清標霜潔,馨德蘭薰。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「也有愛清標的,聞得他寫作俱高,求詩求字的,日不離門。」 2.皎潔的月光。宋.范成大〈次諸葛伯山贍軍贈別韻〉:「清標照人寒,玉筍森積雪。」

Eng

  • Cihui 清標 īngbiāo n. 1. pure and austere look 2. bright moon