清正
thanh chánh
Hán Việt: thanh chánh · Pinyin: qīng zhèng
Tổng quan
ngay thẳng và liêm chính
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay thẳng và liêm chính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清澄平正。《淮南子.說山》:「水定則清正,動則失平。」《陳書.卷三十四.文學傳.序》:「大則憲章典謨,裨贊王道,小則文理清正,申紓性靈。」 2.清廉公正。《南史.卷二十六.袁湛傳》:「泌字文洋,清正有幹局,容體魁岸,志行修謹。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「這開封府王條清正,不比那中牟縣官吏糊塗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清朗平正; 廉洁公正;清白正直。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清朗平正。 2.廉洁公正;清白正直。
Eng
- CC-CEDICT upright and honorable
- Cihui upright and honorable