清泠

qīng líng thanh linh

Hán Việt: thanh linh · Pinyin: qīng líng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清淨涼爽。漢.王延壽〈魯靈光殿賦〉:「鴻爌炾以爣閬,飋蕭條而清泠。」唐.柳宗元〈鈷鉧潭西小邱記〉:「枕席而臥,則清泠之狀與目謀,瀯瀯之聲與耳謀。」 2.形容聲音清脆悠揚。唐.元稹〈善歌如貫珠賦〉:「美清泠而發越,憶輝光之璀璨。」宋.陳允平〈酹江月.漢江露冷〉詞:「一曲清泠聲漸杳,月高人在珠宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清凉寒冷; 谓风神隽秀; 形容声音清越; 水名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清凉寒冷。 2.谓风神隽秀。 3.形容声音清越。 4.水名。

Eng

  • Cihui 清泠 qīnglíng v.p. 1. chilly 2. deserted; desolate