清淨

qīng jìng thanh tịnh

Hán Việt: thanh tịnh · Pinyin: qīng jìng

Tổng quan

bình yên | yên tĩnh | thanh tịnh | thoát khỏi ảo tưởng ô nhiễm (Phật giáo)

Cấu tạo: (thanh) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình yên | yên tĩnh | thanh tịnh | thoát khỏi ảo tưởng ô nhiễm (Phật giáo)
  • Cihui thanh tịnh thanh tịnh ☆Trong sạch, yên lặng. Mát mẻ yên lặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清靜不紛擾。《戰國策.齊策四》:「晚食以當肉,安步以當車,無罪以當貴,清淨貞正以自虞。」《紅樓夢》第十回:「我是清淨慣了的,我不願往你們那是非場中鬧去。」 2.清純乾淨。《大宋宣和遺事.貞集》:「古來有生人投于中,不可作油,此水頓清淨。」《文明小史》第三十五回:「況且清淨地方,如何容得俗人前來蹧蹋?」 3.佛教用語。指離惡行過失、煩惱垢染。南朝梁.王僧孺〈禮佛唱導發願文〉:「願現前眾等,身口清淨。」唐.張謂〈送僧〉詩:「一身求清淨,百毳納袈裟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"清浄"。

Eng

  • CC-CEDICT peaceful|quiet|tranquil|purified of defiling illusion (Buddhism)
  • Cihui peaceful; quiet; tranquil; purified of defiling illusion (Buddhism)