清清白白

qīng qīng bái bái thanh thanh bạch bạch

Hán Việt: thanh thanh bạch bạch · Pinyin: qīng qīng bái bái

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (thanh) + (bạch) + (bạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 純潔未受汙染。《初刻拍案驚奇》卷三十二:「狄氏如此美豔,當此風俗,怎容得他清清白白過世?」《紅樓夢》第七十四回:「我清清白白的一個人,為什麼教你們帶累壞了我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品行纯洁,没有污点,特指廉洁。

Eng

  • Cihui 清清白白 īngqīngbáibái r.f. have clean hands