清減

qīng jiǎn thanh giảm

Hán Việt: thanh giảm · Pinyin: qīng jiǎn

Tổng quan

hao gầy: gầy gò

Cấu tạo: (thanh) + (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hao gầy: gầy gò
  • Cihui hao gầy; gầy gò (thân thể)。婉辭,消瘦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清瘦、削減。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「香消了六朝金粉,清減了三楚精神。」《金瓶梅》第七十九回:「爹清減的恁樣的,每日飲饌也用些兒。」

Eng

  • Cihui 清減 qīngjiǎn <wr.> v.p. thin; emaciated ◆v.o. get thin; lose weight