清湯
thanh thang
Hán Việt: thanh thang · Pinyin: qīng tāng
Tổng quan
nước dùng | súp trong | consommé
Nghĩa
Việt
- Cihui nước dùng | súp trong | consommé
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只加調味料而沒有菜的湯。《水滸傳》第二四回:「奴家親自安排與叔叔吃,不強似這夥腌臢人安排飲食,叔叔便吃口清湯,也放心得下。」《儒林外史》第一五回:「一大碗火腿蝦圓雜膾,又是一碗清湯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有菜的汤(有时搁点儿葱花或豌豆苗等)。
Eng
- CC-CEDICT broth|clear soup|consommé
- Cihui broth; clear soup; consommé