清潔者

thanh khiết giả

Hán Việt: thanh khiết giả

Tổng quan

người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế

Cấu tạo: (thanh) + (khiết) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某種生物如魚和蝦,可將其他魚類或生物身上的受傷組織、多餘的食物碎屑、藻類、外寄生蟲等清除、移去,而使雙方都獲得好處,此種魚或蝦即稱為「清潔者」。