清甜

qīng tián thanh điềm

Hán Việt: thanh điềm · Pinyin: qīng tián

Tổng quan

(hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Cấu tạo: (thanh) + (điềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hương vị, giọng nói, v.v.) trong trẻo và ngọt ngào

Eng

  • CC-CEDICT (of flavor, voice etc) clear and sweet
  • Cihui 清甜 qīngtián s.v. fresh and sweet