清瘦

qīng shòu thanh sấu

Hán Việt: thanh sấu · Pinyin: qīng shòu

Tổng quan

gầy gò

Cấu tạo: (thanh) + (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gầy gò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瘦弱。宋.蘇軾〈次韻王鞏顏復同泛舟〉:「沈郎清瘦不勝衣,邊老便便帶十圍。」《花月痕》第九回:「怎麼這幾日不見,更清瘦了,不是有病嗎?」 2.清秀。如:「這幅字清瘦遒勁,我很喜歡。」唐.白居易〈四十五〉詩:「清瘦詩成癖,粗豪酒放狂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘦的婉辞。谓消瘦; 清净峻峭; 清秀而劲健。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瘦的婉辞。谓消瘦。 2.清净峻峭。 3.清秀而劲健。

Eng

  • CC-CEDICT meager
  • Cihui meager