清發

qīng fā thanh phát

Hán Việt: thanh phát · Pinyin: qīng fā

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清新煥發。唐.李白〈宣州謝朓樓餞別校書叔雲〉詩:「蓬萊文章建安骨,中間小謝又清發。」