清真
thanh chân
Hán Việt: thanh chân · Pinyin: qīng zhēn
Tổng quan
Hồi giáo | người Hồi giáo | halal (đồ ăn) | sạch | tinh khiết
Nghĩa
Việt
- Cihui Hồi giáo | người Hồi giáo | halal (đồ ăn) | sạch | tinh khiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.純潔天真。唐.李白〈王右軍〉詩:「右軍本清真,瀟灑出風塵。」 2.儉樸純真。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「清真寡欲,萬物不能移也。」 3.回教徒順教時,須念頌清真言三句,因而稱其教為「清真教」,寺廟為「清真寺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纯洁质朴:诗贵~,更要有寄托;属性词。伊斯兰教的:~寺|~餐厅|~点心。
Eng
- CC-CEDICT Islamic|Muslim|halal (of food)|clean|pure
- Cihui Islamic; Muslim; halal (of food); clean; pure