清神
thanh thần
Hán Việt: thanh thần · Pinyin: qīng shén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.太陽的精華,古人以為可以生人的元氣。《管子.輕重》:「清神生心,心生規。」 2.敬稱人的精神思慮。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一三.槐西雜志三》:「諸惟自愛,勿以一女子之故,至損清神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧谓太阳之精; 犹安神; 对人神思的敬称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓太阳之精。 2.犹安神。 3.对人神思的敬称。
Eng
- Cihui 清神 īngshén f.e. <court.> your consideration