清福

qīng fú thanh phúc

Hán Việt: thanh phúc · Pinyin: qīng fú

Tổng quan

cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Cấu tạo: (thanh) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清閒的福分。《紅樓夢》第七十一回:「比不得我們沒這清福,該應濁鬧的。」《文明小史》第二十七回:「那和尚不耕不織,坐食人間,偏享恁般清福。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指清闲安适的生活;享~。

Eng

  • CC-CEDICT carefree and comfortable life (esp. in retirement)
  • Cihui 清福 qīngfú* n. easy and carefree life

ja

  • JMdict happiness