清稿
thanh cảo
Hán Việt: thanh cảo · Pinyin: qīng gǎo
Tổng quan
bản thảo sạch; bản chép sạch。謄清了的稿子。
Nghĩa
Việt
- Cihui bản thảo sạch; bản chép sạch。謄清了的稿子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謄清稿件。如:「等我寫完最後一個段落,就可以開始清稿。」 2.謄寫清楚的稿件。如:「他將謄寫過的清稿交由印刷廠發排。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 誊清了的稿子。
Eng
- Cihui 清稿 īnggǎo n. fair/clean copy M:¹piān