清空
thanh không
Hán Việt: thanh không · Pinyin: qīng kōng
Tổng quan
dọn dẹp | làm trống
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn dẹp | làm trống
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明朗的天空; 犹洁净; 谓中无所有; 空灵神韵。谓摄取事物的神理而遗其外貌。特指词的境界。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明朗的天空。 2.犹洁净。 3.谓中无所有。 4.空灵神韵。谓摄取事物的神理而遗其外貌。特指词的境界。
Eng
- CC-CEDICT to clear|to empty
- Cihui to clear; to empty