清算

qīng suàn thanh toán

Hán Việt: thanh toán · Pinyin: qīng suàn

Tổng quan

quyết toán | làm rõ sổ sách | thanh lý | phơi bày và phê phán ính việc mà làm cho xong. thanh toán thanh toán ☆Tính việc mà làm cho xong.

Cấu tạo: (thanh) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyết toán | làm rõ sổ sách | thanh lý | phơi bày và phê phán ính việc mà làm cho xong. thanh toán thanh toán ☆Tính việc mà làm cho xong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.澈底整理計算。《二十年目睹之怪現狀》第九十六回:「這筆款子等你的爸爸死了,就本利一律清算歸還。」 2.泛稱一切事結束時所作的最後總評。如:「這些年來我受的委屈,也該好好清算了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彻底计算; 列举全部罪恶或错误并做出相应的处理; 犹清理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彻底计算。 2.列举全部罪恶或错误并做出相应的处理。 3.犹清理。

Eng

  • CC-CEDICT to settle accounts|to clear accounts|to liquidate|to expose and criticize
  • Cihui to settle accounts; to clear accounts; to liquidate; to expose and criticize

ja

  • JMdict (financial) settlement|squaring accounts|clearing debts|liquidation|ending (a relationship)