清耿耿

qīng gěng gěng thanh cảnh cảnh

Hán Việt: thanh cảnh cảnh · Pinyin: qīng gěng gěng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (cảnh) + (cảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清廉耿介的樣子。元.楊顯之《瀟湘雨》第二折:「我清耿耿不受民財,乾剝剝只要生鈔。」元.戴善甫《風光好》第四折:「他則是冷丁丁清耿耿并無私,軒昂氣志,撚斷吟髭。」 2.形容冷清、清靜。元.張可久〈粉蝶兒.花落春歸套.堯民歌〉曲:「冷清清雲雨杳無期,靜巉巉燈火掩深閨,清耿耿離魂繞孤幃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清廉耿直。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清廉耿直。