清腔

thanh khang

Hán Việt: thanh khang

Tổng quan

xênh xang 清腔 / 聲腔 tt. “bộ thơ thới, thung dung” . Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.8)‖ (Tức sự 126.6). pb xình xoàng.

Cấu tạo: (thanh) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xênh xang 清腔 / 聲腔 tt. “bộ thơ thới, thung dung” . Miệt bả hài gai khăn gốc, xênh xang làm mỗ đứa thôn nhân. (Mạn thuật 33.8)‖ (Tức sự 126.6). pb xình xoàng.