清苦

qīng kǔ thanh khổ

Hán Việt: thanh khổ · Pinyin: qīng kǔ

Tổng quan

nghèo nhưng liêm khiết | nghèo khổ và giản dị | khắc khổ | giản dị

Cấu tạo: (thanh) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghèo nhưng liêm khiết | nghèo khổ và giản dị | khắc khổ | giản dị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清寒貧苦。《初刻拍案驚奇》卷二十:「官人向來清苦,今得此美任,此後只愁富貴不愁貧了。」也作「清貧」。 2.窮困而不失節。《儒林外史》第四十七回:「他父親太守公是個清官,當初在任上時,過些清苦日子。」也作「清貧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贫苦(旧时多形容读书人):生活~。

Eng

  • CC-CEDICT destitute but honest|poor and simple|spartan|austere
  • Cihui destitute but honest; poor and simple; spartan; austere