清茶
thanh trà
Hán Việt: thanh trà · Pinyin: qīng chá
Tổng quan
trà xanh | chỉ có trà (không có đồ ăn) 1. nước chè xanh; nước trà xanh。用綠茶泡成的茶水。 2. nước chè; nước trà (không bỏ đường)。指只有茶水而沒有糖果點心。
Nghĩa
Việt
- Cihui trà xanh | chỉ có trà (không có đồ ăn) 1. nước chè xanh; nước trà xanh。用綠茶泡成的茶水。 2. nước chè; nước trà (không bỏ đường)。指只有茶水而沒有糖果點心。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用綠茶沖泡的茶水。《儒林外史》第四十九回:「當下秦中書又叫點了一巡清茶。」《兒女英雄傳》第十九回:「便要了一盞潔淨清茶,走到何夫人靈前打了一躬,把那茶奠了半盞。」 2.只有茶水,不附其他點心食物。《儒林外史》第二回:「只有周、梅二位的茶杯裡有兩枚生紅棗,其餘都是清茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用绿茶泡成的茶水; 指只具茶水而不备其他点心食品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用绿茶泡成的茶水。 2.指只具茶水而不备其他点心食品。
Eng
- CC-CEDICT green tea|only tea (without food)
- Cihui green tea; only tea (without food)