清規

qīng guī thanh quy

Hán Việt: thanh quy · Pinyin: qīng guī

Tổng quan

thanh quy

Cấu tạo: (thanh) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh quy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓供人遵循的规范; 指佛教或道教规定信徒应守的清规。始于唐代百丈山怀海创立的"禅门清规"; 今亦泛指一般的规章制度(多含贬义); 月。月满如规,光辉皎洁,故谓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓供人遵循的规范。 2.指佛教或道教规定信徒应守的清规。始于唐代百丈山怀海创立的"禅门清规"。 3.今亦泛指一般的规章制度(多含贬义)。 4.月。月满如规,光辉皎洁,故谓。

Eng

  • Cihui 清規 īngguī n. <Budd.> monastic rules M:¹tiáo