清議

qīng yì thanh nghị

Hán Việt: thanh nghị · Pinyin: qīng yì

Tổng quan

phê bình công bằng | nhận xét chính đáng ời bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Phù thế giáo một vài câu thanh nghị«. thanh nghị thanh nghị ☆Lời bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Phù thế giáo một vài câu thanh nghị«. dư luận giới thượng lưu (dư luận của giới có tên tuổi về một nhân vật chính trị đôÌng thời)。舊時指名流對當代政治或政治人物的議論。

Cấu tạo: (thanh) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh nghị thanh nghị ☆Lời bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Phù thế giáo một vài câu thanh nghị«.
  • Cihui phê bình công bằng | nhận xét chính đáng ời bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Phù thế giáo một vài câu thanh nghị«. thanh nghị thanh nghị ☆Lời bàn bạc khen chê. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Phù thế giáo một vài câu thanh nghị«. dư luận giới thượng lưu (dư luận của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對時政或政治人物的批評議論。《三國志.卷五十七.吳書.張溫傳》:「豔性狷厲,好為清議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对时政的议论;社会舆论。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对时政的议论;社会舆论。

Eng

  • CC-CEDICT fair criticism|just comment
  • Cihui fair criticism; just comment