清談

qīng tán thanh đàm

Hán Việt: thanh đàm · Pinyin: qīng tán

Tổng quan

cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Cấu tạo: (thanh) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc trò chuyện trí tuệ nhẹ nhàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清新高雅的言論。三國.魏.劉楨〈贈五官中郎將詩〉四首之二:「清談同日夕,情盻敘憂勤。」唐.韋莊〈寄從兄遵〉詩:「不將高臥邀劉主,自吐清談護漢儲。」 2.閒談、閒聊。《初刻拍案驚奇》卷十八:「閒了卻與富翁清談,飲酒下棋。」《儒林外史》第八回:「用過飯,烹茗清談,說起江西寧王反叛的話。」 3.魏晉時代知識分子的哲學談論,以老莊思想為談論內容,不涉及任何現實事情。後亦指不切實際的言論。如:「現代人多務實際,不好清談。」也稱為「玄談」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魏晋时期士大夫崇尚老庄,空谈玄理不做文章而流为清谈◇泛指不切实务的谈论二三知己,清谈终日|清谈误国。

Eng

  • CC-CEDICT light intellectual conversation
  • Cihui 清談 qīngtán* n. 1. idle/empty talk 2. “pure talk” of fourth century neo-Daoists 3. polite reference to the utterances of others

ja

  • JMdict Qingtan (Taoist-related movement in ancient China)|noble, refined, eloquent speech