清貴

qīng guì thanh quý

Hán Việt: thanh quý · Pinyin: qīng guì

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (quý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清高可貴。《晉書.卷八十.王羲之傳》:「亮臨薨,上疏稱羲之清貴有鑒裁。」 2.高官顯要。唐.陳鴻《長恨傳》:「叔父昆弟皆位列清貴,爵為通侯。」

Eng

  • Cihui 清貴 īngguì id. <trad.> Hanlin Academy