清越

qīng yuè thanh việt

Hán Việt: thanh việt · Pinyin: qīng yuè

Tổng quan

trong trẻo và du dương

Cấu tạo: (thanh) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong trẻo và du dương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容聲音清脆悠揚。《禮記.聘義》:「叩之其聲清越以長,其終詘然樂也。」南朝宋.謝靈運〈石門岩上宿〉詩:「異音同至聽,殊響俱清越。」 2.清超拔俗。《南史.卷五十四.梁元帝諸子傳.貞惠世子方諸傳》:「善談玄,風采清越。」《聊齋志異.卷三.黃九郎》:「婦約五十許,意致清越。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声音清脆高扬其声清越以长|歌声清越。

Eng

  • CC-CEDICT clear and melodious
  • Cihui clear and melodious