清辛

thanh tân

Hán Việt: thanh tân

Tổng quan

清辛 THANH TÂN Trong sạch. Tươi tắn. Tao nhã. 的盆保清辛𡲈色 Đếch vuồn bấu thanh tân vẻ sắc (Kh.Q.) Đứa trẻ buồn mặt mày không còn tươi tắn, tao nhã.

Cấu tạo: (thanh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 清辛 THANH TÂN Trong sạch. Tươi tắn. Tao nhã. 的盆保清辛𡲈色 Đếch vuồn bấu thanh tân vẻ sắc (Kh.Q.) Đứa trẻ buồn mặt mày không còn tươi tắn, tao nhã.