辛
tânNôm tơn
Hán Việt: tân · Pinyin: xīn · Nôm: tơn
Tổng quan
Can tân, can thứ tám trong mười can
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīn |
|---|---|
| Hán Việt | tân |
| Âm Nôm | tăn |
| Quảng Đông | san1 |
| Mân Nam | sin |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sin |
| Baxter-Sagart | [s]i[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]i[n] |
| Phản thiết | 斯人切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Can tân, can thứ tám trong mười can. Mùi cay. Cay đắng nhọc nhằn. Như tân toan [辛酸] chua cay, cực khổ, v.v. Thương xót. Như bi tân [悲辛] đau buồn thương xót, v.v. Nguyễn Du [阮攸] : Ngã sạ kiến chi, bi thả tân [我乍見之悲且辛} [我乍見之悲且辛] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Ta chợt thấy vậy, vừa đau buồn vừa thương xót
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tăn lăn tăn [Eng: be a busybody]
- Giản Dị Hán Nôm tơn tơn (đi nhẹ nhàng) [Eng: to go softly]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tân tân khổ [Eng: distreess]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tế tân cảo bản bạc hà
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.辣的味道。宋.蘇軾〈再和次韻曾子開從駕〉詩二首之一:「最後數篇君莫厭,搗殘椒桂有餘辛。」 2.帶有刺激味道的蔬菜。如蔥、蒜等。明.李時珍《本草綱目.卷二六.菜部.韭》:「頌曰:『昔人正月節食五辛以辟癘氣,謂韭、薤、蔥、蒜、薑也。』」 3.天干中的第八位。 4.姓。如宋代有辛棄疾。 5.二一四部首之一。 [形] 1.辣味的。如:「辛味」。《文選.左思.蜀都賦》:「甘蔗辛薑。」 2.勞苦、勞累。如:「艱辛」。唐.李紳〈古風〉詩二首之二:「誰知盤中餐,粒粒皆辛苦!」 3.悲傷痛苦的。如:「辛酸淚」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「撫跡猶酸辛,平人固騷屑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辛〈名〉 (象形。据甲骨文,像古代刑刀。本义大罪) 同本义 辛,大罪也。--《说文》。段注辛痛泣出,罪人之象。凡辠(罪)、宰、辜、辭皆从辛者由此。” 辛所以煞伤之也。--《白虎通》 葱蒜等带刺激性的蔬菜 以辛养筋。--《周礼·疡医》 辛甘行些。--《楚辞·招魂》。注谓椒姜也。” 江南曰辣,中国曰辛。--《声类》 大蒜勿食,荤辛害目。--《养生要》李善注 五辛菜,乃元旦立春,以葱、蒜、韭、蓼、蒿、芥辛嫩之菜,杂和食之, 辛xīn ⒈辣~味。 ⒉劳苦,艰难~劳。~苦。艰~。千~万苦。 ⒊悲伤~酸。悲~。 ⒋天干第八位,也作次序第八。
Eng
- CC-CEDICT surname Xin
- CC-CEDICT (of taste) hot or pungent, hard, laborious, suffering, eighth in order, eighth of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1], letter H or Roman VIII in list A, B, C, or I, II, III etc, ancient Chinese compass point: 285°, octa
- JMdict 8th in rank
- JMdict eighth sign of the Chinese calendar
- JMdict counter for spiciness of food (e.g. curry)
ja
- JMdict 辛(かのと)
- JMdict 辛(から)
other
- Nguồn khác Mọc. 扑地保辛 Piúc tỉ rầư bấu tín (Q.L.) Trồng nơi nào mà chẳng mọc
- Nguồn khác Đứng dậy. Lên ngựa. Đứng lên. Ð.N. Tín. 夸官看也也辛踈 Khoả quan khan dạ dạ tứn thưa (Kh.Q.) Chàng khoá bèn vâng dạ và đứng lên nói. 諸王辛馬 Chư vương rà tứn mạ (G.H.) Các chúa then bèn lên ngựa
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】息鄰切【集韻】【韻會】斯人切【正韻】斯鄰切,𠀤音新。【說文】秋時萬物成而熟,金剛味辛,辛痛卽泣出。【徐曰】言萬物初見斷制,故辛痛也。【書·洪範】金曰從革,從革作辛。【白虎通】金味所以辛者,西方煞傷成物,辛所以煞傷之也,猶五味得辛乃委煞也。 又歲、月、日之名。【爾雅·釋天】太歲在辛曰重光,月在辛曰塞。【禮·月令】其日庚辛。【註】辛之言新也。【前漢·律歷志】悉新于辛。【史記·律書】言萬物之辛生也。 又【正韻】葷味也。【風土記】元旦,以蔥、蒜、韭、蓼、蒿芥,雜和而食之,名五辛盤,取迎新之意。 又股象也。【說文】辛承庚,象人股。【徐曰】辛漸揫斂,故象人股,漸焦殺也。 又養筋之味也。【周禮·天官】以辛養筋。【註】辛,金味,金之纏合異物似筋,人之筋亦纏合諸骨,故以辛養之也。 又【正韻】苦辛,取辛酸之意。【李白詩】英豪未豹變,自古多艱辛。【杜甫詩】生離與死別,自古鼻酸辛。 又高辛,古帝號。 又姓。【史記·夏本紀贊】夏啟封支子于莘,因聲近攺爲辛。 又少辛,藥名。【本草】卽細辛也。 又叶宵前切,音先。【焦仲卿詩】奉事循公姥,進退敢自專。晝夜勤作息,伶俜縈苦辛。【正字通】按《說文》徐註,泣出象股之說,與𨐌義反。壬癸繼辛,天道剝中有復,秋德義中寓仁,非偏屬斷制焦殺。徐曲附《說文》,非。又《爾雅》重光𨐌,《史記》攺昭陽。昭陽癸,《史記》攺尚章。上章庚,《史記》攺商橫。當有譌誤。舊註:重光一曰昭陽,使不知者疑。《爾雅》歲陽在𨐌有二名,亦非。本作𨐌,《字彙》譌省作辛,與辛音愆字形相溷,尤非。
Thuyết Văn
秋時萬物成而𦏧。 金剛味辛。 辛痛卽泣出。 从一䇂。 䇂、辠也。 辛承庚。象人股。 凡辛之屬皆从辛。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
律書曰。辛者、言萬物之新生。故曰辛。律曆志曰。悉新於辛。釋名曰。辛、新也。物初新者、皆收成也。 謂成孰之味也。 故以爲艱辛字。 一者、陽也。陽入於䇂。謂之愆陽。息鄰切。十三部。 辛痛泣出。辠人之象。凡辠宰辜辥辭皆从辛者、由此。 冡大一經。
【辛】 (tân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一䇂 (nhất khiền) + 辛 (tân (Can tân)) Phiên thiết: Tức lân thiết Thượng tự: 息 (tức) , Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' Suy luận: tân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thu (Mùa thu. Theo lịch t) thì (Mùa. Như tứ thì [四) vạn (Muôn) vật (Các loài sinh ở tron) thành (Nên) nhi (Mày. Như nhi ông…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亲 · 𨐋 · 𨐌 · 亲