清通

qīng tōng thanh thông

Hán Việt: thanh thông · Pinyin: qīng tōng

Tổng quan

trôi chảy: suông sẻ/rành mạch/thông suốt

Cấu tạo: (thanh) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi chảy: suông sẻ/rành mạch/thông suốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清明通達。《隋書.卷七十五.儒林傳.序》:「爰自漢魏,碩學多清通,逮乎近古,巨儒必鄙俗。」 2.文辭清晰通順。南朝梁.劉勰《文心雕龍.才略》:「溫太真之筆記,循理而清通。」《儒林外史》第三回:「那童生叫做魏好古,文字也還清通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文章清新流畅文笔清通。

Eng

  • Cihui 清通 īngtōng v.p. clear and coherent; smooth (of writing)