清遊

qīng yóu thanh du

Hán Việt: thanh du · Pinyin: qīng yóu

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ongchơi trong cảnh sáng sủa đẹp đẽ. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Xem hồ quang đà không dấu thanh du«. thanh du thanh du ☆Rongchơi trong cảnh sáng sủa đẹp đẽ. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: »Xem hồ quang đà không dấu thanh du«.

ja

  • JMdict excursion (for pleasure)|trip